Là Gì

My type nghĩa là gì ? Type đi với giới từ gì

Type là một từ tiếng Anh được sử dụng rất phổ biến và trong nhiều trường hợp. Vậy câu hỏi đặt ra là My type nghĩa là gì ? Type đi với giới từ gì ? Hãy cùng beefdaily.com.vn tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé !

My type dịch sang tiếng việt nghĩa là gì ?

My type nghĩa là gì

  • Type /taip/ : loại, kiểu, gõ, đánh máy
  • My type: Chỉ một nhóm nhỏ có chung một đặc điểm với nhau như ” Kiểu của tôi, hình mẫu của tôi,…”

Một số cách kết hợp của Type:

  • blood type : nhóm máu
  • body type : loại cơ thể
  • type in : gõ vào
  • type of business : loại hình kinh doanh
  • file type : loại tệp
  • media type : loại phương tiện
  • data type : loại dữ liệu
  • bold type : đậm
  • wild type : loại hoang dã
  • this type : loại này
My type dịch sang tiếng việt nghĩa là gì ?
My type dịch sang tiếng việt nghĩa là gì ?

Ví dụ :

  • Clearly, the irresponsible use of fireworks falls within this type of behaviour

Dịch Nghĩa :  Rõ ràng, việc sử dụng pháo hoa một cách vô trách nhiệm thuộc loại hành vi này

  • The San Marco grandmother says she’s the adventurous type and likes the outdoors

Dịch Nghĩa :  Bà ngoại San Marco nói rằng cô ấy thuộc tuýp người mạo hiểm và thích hoạt động ngoài trời

  • In any event that type of financial information can all too often be unreliable as it is either self-serving or of doubtful utility

Dịch Nghĩa : Trong bất kỳ trường hợp nào, loại thông tin tài chính đó thường không đáng tin cậy vì nó là thông tin tự phục vụ hoặc có tiện ích đáng ngờ.

  • Predictions of exceptionally high tides are given in bold type

Dịch Nghĩa : Các dự đoán về thủy triều đặc biệt cao được in đậm

  • Politics attracts a certain type of guy: the narcissistic showman, hungry for attention and holding centre stage

Dịch Nghĩa : Chính trị thu hút một loại đàn ông nhất định: người thích thể hiện lòng tự ái, khao khát được chú ý và giữ vị trí trung tâm

  • She quickly opened the folder and flicked through some of the pages, her eyes skimming over the bold type

Dịch Nghĩa : Cô nhanh chóng mở thư mục và lướt qua một số trang, mắt lướt qua kiểu chữ đậm

Not my type hay not my tyoe

Not my type hay not my tyoe đều có nghĩa là Không phải gu của tôi

Một số ví dụ về Not my type và not my tyoe

  • She’s not my type, for the record.

==>> Cô ấy không phải là mẫu người của tôi, trong hồ sơ.

Not my type hay not my tyoe
Not my type hay not my tyoe
  • Just not my type, I guess.

==>> Tôi đoán không phải kiểu người của tôi.

  • She’s definitely not my type.

==>>Cô ấy chắc chắn không phải là mẫu người của tôi.

  • You are so not my type.

==>> Bạn không phải là mẫu người của tôi.

  • But he’s not my type.

==>> Nhưng anh ấy không phải là mẫu người của tôi.

  • He’s really not my type.

==>> Anh ấy thực sự không phải là mẫu người của tôi.

  • You’re just not my type.

==>> Bạn không phải là mẫu người của tôi.

  • But you’re really not my type.

==>> Nhưng bạn thực sự không phải là mẫu người của tôi.

  • Besides, she’s totally not my type.

==>> Hơn nữa, cô ấy hoàn toàn không phải mẫu người của tôi.

Type đi với giới từ gì ? Tính từ của type

Type đi với giới từ of, this, that

Tính từ của Type

Bao gồm bên dưới là các dạng phân từ quá khứ và hiện tại cho động từ type , typecast , typeset typify có thể được sử dụng như tính từ trong một số ngữ cảnh nhất định.

Type đi với giới từ gì ? Tính từ của type
Type đi với giới từ gì ? Tính từ của type

Typical

  • Nắm bắt cảm giác tổng thể của một sự vật.
  • Đặc trưng đại diện cho một cái gì đó theo hình thức, nhóm, ý tưởng hoặc loại .
  • Bình thường , trung bình ; được mong đợi.
  • Đồng nghĩa:
    normal, regular, average, standard, conventional, archetypal, customary, ordinary, orthodox, routine, stock, representative, characteristic, common, daily, general, stereotypical, traditional, usual, everyday, habitual, archetypical, basic, classic, classical, familiar, standardised, standardized, staple, expected, mainstream, plain, regulation, set, simple, vanilla, commonplace, natural, bog-standard, most common, run-of-the-mill, standard-issue, day-to-day, garden variety, garden-variety, common or garden, matter-of-course, prevailing, popular, established …

Ví dụ:

  • “Through bright, bold photos, readers will explore the typical day of a social worker.”
  • “This is a typical example of Picasso’s to and fro between the insistent two-dimensionality of painting and the idea of sculpture.”
  • “It was freezing outside, which is typical for Minnesota during the month of January.”

Typed

  • Đồng nghĩa: copied, transcribed, typewritten, photographed, recorded, repeated, duplicated, blueprinted, printed, cloned, multiplied, reprinted, traced, photocopied, dittoed, manufactured, replicated, mimeographed, reproduced, categorised, categorized, characterised, characterized, classed, classified, labelled, labeled, patterned, sorted, grouped, matched, filed, arranged, ranged, ranked, graded, arrayed, disposed, assorted, aligned ,….

Typeable

  • Có khả năng được xác định là một loại cụ thể , đặc biệt là bằng các phương tiện tự động .
  • Có khả năng gõ trên bàn phím .

Typeful

  • Không đánh máy ; có khái niệm về các loại ; đã đánh máy

Typicall

  • Giống typical

Typic

  • Liên quan đến một loại
  • Từ đồng nghĩa : archetypal, classic, quintessential, characteristic, model, standard, archetypical, exemplary, ideal, representative, prototypical, regular, stock, classical, illustrative, indicative, paradigmatic, emblematic, symbolic, average, essential, prototypal, archetypic, suggestive, normal, standardised, standardized, patterned, common, prototypic, ordinary, orthodox, habitual, commonplace, everyday, expected, general, natural, prevalent, unexceptional, matter-of-course, in character, in keeping, old hat, definitive, textbook, typical, true, signature, stereotypical …

Ví dụ:

  • “Liddell silt loam is classified as a coarse-silty, siliceous, subactive, acid, thermic typic endoaquept.”
  • “It is the law of being, the one mode by which life is enabled to vary and escape the typic monotony of the species.”
  • “Polecats were found in two major phenotypes a typic one and a dark fur one with no black mask.”

Typeless

  • Nghĩa là untyped

Typeset

  • Chính là Set in type ( đặt trong loại này)

Typing

  • Hiện tại phân từ của Type
  • Đồng nghĩa: including, adding, inserting, putting in, appending, inputting, listing, recording, registering, writing, writing down, entering, building in, keying, keying in, keyboarding, typesetting, setting, inputting data, logging, indexing, posting, copying, enrolling, loading, storing, capturing, submitting, processing, coding, committing, tabling, entering data, feeding in, lodging, typing in, cataloging, cataloguing, noting, documenting, scheduling, filing, docketing, inscribing, reporting, chronicling, detailing, tabulating, slating, charting …

Typecast

  • Dịch nghĩa: Nhiều lần chọn một diễn viên vào cùng một loại vai . Để xác định ai đó thuộc một loại cụ thể vì ngoại hình , màu da , tôn giáo của họ, v.v.
  • Từ đồng nghĩa: categorise, categorize, pigeonhole, label, stereotype, limit, restrict, classify, class, grade, group, peg, brand, rank, designate, catalogue, sort, characterize, compartmentalize, catalog, tab, index, tag, type, assort, compartmentalise, order, characterise, arrange, mark, distinguish, codify, file, place, assign, list, rate, button down, separate, systematize, distribute, organize, compartment, define, stamp, relegate, range, put down as, break down, systematise …

Video My type nghĩa là gì ?

Dương Đại Hiệp

Kể từ khi chia tay Cô Cô ở Tuyệt Tình Cốc Tôi như mất đi phương hướng và chuyển sang Viết Blog về chủ để Là gì , Là ai , Các vụ và sự việc nóng trong xã hội ... Với hơn 5 năm kinh ngiệm quý báu của mình hy vọng những bài viết của mình có thể cung cấp giá trị tốt nhất cho các bạn.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button